|
Q: Từ damn, goddamn, goddam, god-dammed hoặc damned là trạng từ hay tính từ dùng để làm tăng sức mạnh của epression. Vậy trong tiếng Việt có từ nào có nghĩa tương ứng với từ trên không? Và cho nhiều ví dụ để minh hoạ cho mỗi trường hợp sử dụng?
Câu Damn! I’ve forgotten the key” dịch là:
(Chết rồi ! Tôi đã quên chìa khóa rồi”) có được không?
A:
1. Từ “damn” có 4 loại từ: verb (động từ), adverb (trạng từ), adjective (tính từ) và noun (danh từ):
a. “damn” (danh từ): mẹ kiếp (dùng trong câu cảm thán)
Eg: Damn! I’ve left my money behind.
(Mẹ kiếp! Tôi đã quên tiền rồi.)
b. “damn” (trạng từ): quá
Eg: Do not be so damn silly!
(Đừng quá ngu ngốc như vậy! )
c. “damn” (tính từ): chết tiệt
Eg: Where‘s that damn book?
(Cuốn sách chết tiệt đó đâu rồi?)
d. “damn” (danh từ) trong thành ngữ: not care/give a damn (about sb/st): không để tâm chút nào
Eg: I do not give a damn what he think about me.
(Tôi chả để tâm đến những gì hắn nghĩ về tôi)
2. “goddamn” hoặc “goddam” (Mỹ) là trạng từ có nghĩa là: quá đáng
Eg: There is no need being so goddam rude!
(Chẳng cần phải thô lỗ quá đáng đến thế!)
3. “god-damned” là một tính từ, nó có nghĩa là : chết tiệt
Eg: Where‘s that god-damned pen?
(Cái bút chết tiệt đó đâu rồi?)
4. “dammed” là một tính từ và trạng từ, nó có cách dùng giống như mục a và b của “damn”
Hoàng Minh - VIETNAMEDU (Tổng hợp)
|